木头
mùtou HSK3
Nghĩa
gỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người chậm chạp, đần độn
名
“这张桌子是用木头做的,很结实。”
Zhè zhāng zhuōzi shì yòng mùtou zuò de, hěn jiēshi.Cái bàn này làm bằng gỗ, rất chắc chắn.