Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

木头

mùtou HSK3

Nghĩa

gỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người chậm chạp, đần độn 名

“这张桌子是用木头做的,很结实。”
Zhè zhāng zhuōzi shì yòng mùtou zuò de, hěn jiēshi.
Cái bàn này làm bằng gỗ, rất chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...