Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

班主任

bānzhǔrèn HSK5

Nghĩa

giáo viên chủ nhiệm 名

“我们的班主任对每个学生都很关心。”
Wǒmen de bānzhǔrèn duì měi ge xuésheng dōu hěn guānxīn.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất quan tâm đến từng học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...