Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

田野

tiányě HSK5

Nghĩa

đồng ruộng, cánh đồng 名

“春天的田野一片绿色,看着特别舒服。”
Chūntiān de tiányě yí piàn lǜsè, kànzhe tèbié shūfu.
Cánh đồng mùa xuân xanh mướt một màu, nhìn rất dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...