企图
qǐtú HSK6
Nghĩa
mưu toan, hòng, âm mưu (thường mang sắc thái xấu); (danh) ý đồ
动
“他企图隐瞒事实,但很快被发现了。”
Tā qǐtú yǐnmán shìshí, dàn hěn kuài bèi fāxiàn le.Anh ta hòng che giấu sự thật, nhưng nhanh chóng bị phát hiện.