Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

企图

qǐtú HSK6

Nghĩa

mưu toan, hòng, âm mưu (thường mang sắc thái xấu); (danh) ý đồ 动

“他企图隐瞒事实,但很快被发现了。”
Tā qǐtú yǐnmán shìshí, dàn hěn kuài bèi fāxiàn le.
Anh ta hòng che giấu sự thật, nhưng nhanh chóng bị phát hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...