缘故
yuángù HSK6
Nghĩa
nguyên do, lý do, nguyên cớ
名
“不知什么缘故,他今天一句话也不说。”
Bù zhī shénme yuángù, tā jīntiān yí jù huà yě bù shuō.Không biết vì lý do gì mà hôm nay anh ấy chẳng nói câu nào.