Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缘故

yuángù HSK6

Nghĩa

nguyên do, lý do, nguyên cớ 名

“不知什么缘故,他今天一句话也不说。”
Bù zhī shénme yuángù, tā jīntiān yí jù huà yě bù shuō.
Không biết vì lý do gì mà hôm nay anh ấy chẳng nói câu nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...