零钱
língqián HSK5
Nghĩa
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
名
“对不起,我身上没有零钱,能扫码付吗?”
Duìbuqǐ, wǒ shēnshang méiyǒu língqián, néng sǎomǎ fù ma?Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ, quét mã trả được không?