Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

零钱

língqián HSK5

Nghĩa

tiền lẻ; tiền tiêu vặt 名

“对不起,我身上没有零钱,能扫码付吗?”
Duìbuqǐ, wǒ shēnshang méiyǒu língqián, néng sǎomǎ fù ma?
Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ, quét mã trả được không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...