Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

海关

hǎiguān HSK3

Nghĩa

hải quan (cơ quan kiểm tra người và hàng hoá qua biên giới) 名

“过海关的时候,你要出示护照和登机牌。”
Guò hǎiguān de shíhou, nǐ yào chūshì hùzhào hé dēngjīpái.
Lúc qua hải quan, bạn phải xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...