Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

讲座

jiǎngzuò HSK4

Nghĩa

buổi diễn thuyết, bài giảng chuyên đề 名

“明天下午学校有一场关于就业的讲座。”
Míngtiān xiàwǔ xuéxiào yǒu yì chǎng guānyú jiùyè de jiǎngzuò.
Chiều mai trường có một buổi chuyên đề về việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...