Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

匆忙

cōngmáng HSK5

Nghĩa

vội vàng, vội vã, hối hả 形

“早上他匆忙地吃了几口面包就出门了。”
Zǎoshang tā cōngmáng de chīle jǐ kǒu miànbāo jiù chūmén le.
Buổi sáng anh ấy vội vàng ăn mấy miếng bánh mì rồi ra khỏi nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...