匆忙
cōngmáng HSK5
Nghĩa
vội vàng, vội vã, hối hả
形
“早上他匆忙地吃了几口面包就出门了。”
Zǎoshang tā cōngmáng de chīle jǐ kǒu miànbāo jiù chūmén le.Buổi sáng anh ấy vội vàng ăn mấy miếng bánh mì rồi ra khỏi nhà.