Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

毛病

máobìng HSK3

Nghĩa

khuyết điểm, tật xấu; hỏng hóc, trục trặc (của máy móc) 名

“我这辆车又出毛病了,得送去修一修。”
Wǒ zhè liàng chē yòu chū máobìng le, děi sòng qù xiū yi xiū.
Xe của tôi lại trục trặc rồi, phải mang đi sửa thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...