残疾
cánjí HSK6
Nghĩa
tàn tật, khuyết tật
名
“这家公司为残疾人提供了不少工作机会。”
Zhè jiā gōngsī wèi cánjírén tígōng le bù shǎo gōngzuò jīhuì.Công ty này đã tạo khá nhiều cơ hội việc làm cho người khuyết tật.