Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

残疾

cánjí HSK6

Nghĩa

tàn tật, khuyết tật 名

“这家公司为残疾人提供了不少工作机会。”
Zhè jiā gōngsī wèi cánjírén tígōng le bù shǎo gōngzuò jīhuì.
Công ty này đã tạo khá nhiều cơ hội việc làm cho người khuyết tật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...