Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

振动

zhèndòng HSK5

Nghĩa

rung, dao động, chấn động 动

“这台机器工作的时候振动得很厉害。”
Zhè tái jīqì gōngzuò de shíhou zhèndòng de hěn lìhai.
Chiếc máy này lúc chạy rung rất mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...