Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自觉

zìjué HSK3

Nghĩa

tự giác, có ý thức (làm việc gì mà không cần ai nhắc) 形

“孩子应该自觉完成作业,不用父母提醒。”
Háizi yīnggāi zìjué wánchéng zuòyè, bùyòng fùmǔ tíxǐng.
Trẻ con nên tự giác làm xong bài tập, không cần bố mẹ nhắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...