自觉
zìjué HSK3
Nghĩa
tự giác, có ý thức (làm việc gì mà không cần ai nhắc)
形
“孩子应该自觉完成作业,不用父母提醒。”
Háizi yīnggāi zìjué wánchéng zuòyè, bùyòng fùmǔ tíxǐng.Trẻ con nên tự giác làm xong bài tập, không cần bố mẹ nhắc.