Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

感想

gǎnxiǎng HSK5

Nghĩa

cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (sau khi trải qua việc gì) 名

“参观完博物馆,请大家谈谈自己的感想。”
Cānguān wán bówùguǎn, qǐng dàjiā tántan zìjǐ de gǎnxiǎng.
Tham quan bảo tàng xong, mời mọi người chia sẻ cảm nghĩ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...