感想
gǎnxiǎng HSK5
Nghĩa
cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (sau khi trải qua việc gì)
名
“参观完博物馆,请大家谈谈自己的感想。”
Cānguān wán bówùguǎn, qǐng dàjiā tántan zìjǐ de gǎnxiǎng.Tham quan bảo tàng xong, mời mọi người chia sẻ cảm nghĩ của mình.