Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

馒头

mántou HSK6

Nghĩa

màn thầu, bánh bao chay (bánh bột mì hấp không nhân) 名

“北方人喜欢就着菜吃馒头,南方人更爱吃米饭。”
Běifāng rén xǐhuan jiùzhe cài chī mántou, nánfāng rén gèng ài chī mǐfàn.
Người miền Bắc thích ăn màn thầu kèm thức ăn, còn người miền Nam thì thích ăn cơm hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...