书架
shūjià HSK3
Nghĩa
giá sách, kệ sách
名
“他把新买的词典放在书架最上面一层。”
Tā bǎ xīn mǎi de cídiǎn fàng zài shūjià zuì shàngmiàn yì céng.Anh ấy đặt cuốn từ điển mới mua lên tầng trên cùng của giá sách.