Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

书架

shūjià HSK3

Nghĩa

giá sách, kệ sách 名

“他把新买的词典放在书架最上面一层。”
Tā bǎ xīn mǎi de cídiǎn fàng zài shūjià zuì shàngmiàn yì céng.
Anh ấy đặt cuốn từ điển mới mua lên tầng trên cùng của giá sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...