横
héng HSK6
Nghĩa
ngang, nằm ngang (trái với dọc); nét ngang (trong chữ Hán)
形/名
“一棵大树横在路中间,车过不去了。”
Yì kē dà shù héng zài lù zhōngjiān, chē guò bu qù le.Một cây to nằm chắn ngang giữa đường, xe không qua được.