Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

横

héng HSK6

Nghĩa

ngang, nằm ngang (trái với dọc); nét ngang (trong chữ Hán) 形/名

“一棵大树横在路中间,车过不去了。”
Yì kē dà shù héng zài lù zhōngjiān, chē guò bu qù le.
Một cây to nằm chắn ngang giữa đường, xe không qua được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...