Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

善于

shànyú HSK4

Nghĩa

giỏi về, thạo về, có tài trong việc (thường đi với động từ/cụm động từ) 动

“他很善于跟不同性格的人打交道。”
Tā hěn shànyú gēn bùtóng xìnggé de rén dǎ jiāodào.
Anh ấy rất giỏi giao tiếp với những người có tính cách khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...