善于
shànyú HSK4
Nghĩa
giỏi về, thạo về, có tài trong việc (thường đi với động từ/cụm động từ)
动
“他很善于跟不同性格的人打交道。”
Tā hěn shànyú gēn bùtóng xìnggé de rén dǎ jiāodào.Anh ấy rất giỏi giao tiếp với những người có tính cách khác nhau.