融化
rónghuà HSK5
Nghĩa
tan ra, tan chảy (băng, tuyết, kem...)
动
“春天来了,山上的雪慢慢融化了。”
Chūntiān lái le, shān shàng de xuě mànmàn rónghuà le.Mùa xuân đến, tuyết trên núi dần dần tan ra.