Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

融化

rónghuà HSK5

Nghĩa

tan ra, tan chảy (băng, tuyết, kem...) 动

“春天来了,山上的雪慢慢融化了。”
Chūntiān lái le, shān shàng de xuě mànmàn rónghuà le.
Mùa xuân đến, tuyết trên núi dần dần tan ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...