Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

光滑

guānghuá HSK5

Nghĩa

nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng 形

“这张桌子的表面很光滑,摸起来很舒服。”
Zhè zhāng zhuōzi de biǎomiàn hěn guānghuá, mō qǐlái hěn shūfu.
Mặt bàn này rất nhẵn bóng, sờ vào thấy rất dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...