Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捐

juān HSK6

Nghĩa

quyên góp, đóng góp, hiến (tiền, đồ vật) 动

“他把这个月的工资全捐给了灾区。”
Tā bǎ zhège yuè de gōngzī quán juān gěile zāiqū.
Anh ấy quyên toàn bộ lương tháng này cho vùng bị thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...