捐
juān HSK6
Nghĩa
quyên góp, đóng góp, hiến (tiền, đồ vật)
动
“他把这个月的工资全捐给了灾区。”
Tā bǎ zhège yuè de gōngzī quán juān gěile zāiqū.Anh ấy quyên toàn bộ lương tháng này cho vùng bị thiên tai.