键盘
jiànpán HSK5
Nghĩa
bàn phím (máy tính, nhạc cụ)
名
“这个键盘打字的手感特别好。”
Zhège jiànpán dǎzì de shǒugǎn tèbié hǎo.Bàn phím này gõ chữ cảm giác rất đã tay.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个键盘打字的手感特别好。”
Zhège jiànpán dǎzì de shǒugǎn tèbié hǎo.Bàn phím này gõ chữ cảm giác rất đã tay.
Đang tải...