巧妙
qiǎomiào HSK6
Nghĩa
khéo léo, tài tình, tinh tế
形
“他用一个巧妙的办法解决了这个难题。”
Tā yòng yí ge qiǎomiào de bànfǎ jiějué le zhège nántí.Anh ấy đã dùng một cách rất khéo để giải quyết vấn đề khó này.