Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

巧妙

qiǎomiào HSK6

Nghĩa

khéo léo, tài tình, tinh tế 形

“他用一个巧妙的办法解决了这个难题。”
Tā yòng yí ge qiǎomiào de bànfǎ jiějué le zhège nántí.
Anh ấy đã dùng một cách rất khéo để giải quyết vấn đề khó này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...