Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

内科

nèikē HSK4

Nghĩa

khoa nội (bệnh viện) 名

“你这个病应该去内科看,不是外科。”
Nǐ zhège bìng yīnggāi qù nèikē kàn, bú shì wàikē.
Bệnh này của bạn nên khám ở khoa nội, không phải khoa ngoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...