Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

艰苦

jiānkǔ HSK5

Nghĩa

gian khổ, gian nan, vất vả (điều kiện, hoàn cảnh) 形

“他在艰苦的环境中坚持完成了学业。”
Tā zài jiānkǔ de huánjìng zhōng jiānchí wánchéng le xuéyè.
Anh ấy đã kiên trì học xong trong hoàn cảnh gian khổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...