艰苦
jiānkǔ HSK5
Nghĩa
gian khổ, gian nan, vất vả (điều kiện, hoàn cảnh)
形
“他在艰苦的环境中坚持完成了学业。”
Tā zài jiānkǔ de huánjìng zhōng jiānchí wánchéng le xuéyè.Anh ấy đã kiên trì học xong trong hoàn cảnh gian khổ.