Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实用

shíyòng HSK4

Nghĩa

thiết thực, hữu dụng, dùng được vào việc thật 形

“这本书里的方法很实用,我马上就用上了。”
Zhè běn shū lǐ de fāngfǎ hěn shíyòng, wǒ mǎshàng jiù yòngshàng le.
Các phương pháp trong cuốn sách này rất thiết thực, tôi áp dụng được ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...