实用
shíyòng HSK4
Nghĩa
thiết thực, hữu dụng, dùng được vào việc thật
形
“这本书里的方法很实用,我马上就用上了。”
Zhè běn shū lǐ de fāngfǎ hěn shíyòng, wǒ mǎshàng jiù yòngshàng le.Các phương pháp trong cuốn sách này rất thiết thực, tôi áp dụng được ngay.