Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

硬件

yìngjiàn HSK5

Nghĩa

phần cứng (máy tính); cơ sở vật chất 名

“这台电脑的硬件不错,就是软件太旧了。”
Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn búcuò, jiùshì ruǎnjiàn tài jiù le.
Phần cứng của cái máy tính này khá ổn, chỉ có phần mềm là quá cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...