硬件
yìngjiàn HSK5
Nghĩa
phần cứng (máy tính); cơ sở vật chất
名
“这台电脑的硬件不错,就是软件太旧了。”
Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn búcuò, jiùshì ruǎnjiàn tài jiù le.Phần cứng của cái máy tính này khá ổn, chỉ có phần mềm là quá cũ.