Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

收据

shōujù HSK5

Nghĩa

biên lai, giấy biên nhận 名

“交完钱别忘了让他们给你一张收据。”
Jiāo wán qián bié wàngle ràng tāmen gěi nǐ yì zhāng shōujù.
Nộp tiền xong đừng quên bảo họ đưa cho bạn một tờ biên lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...