Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

排球

páiqiú HSK2

Nghĩa

bóng chuyền 名

“周末我常和朋友们在沙滩上打排球。”
Zhōumò wǒ cháng hé péngyoumen zài shātān shàng dǎ páiqiú.
Cuối tuần tôi hay chơi bóng chuyền với bạn bè trên bãi biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...