Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本科

běnkē HSK4

Nghĩa

bậc đại học chính quy, hệ cử nhân 名

“他本科学的是中文,读研究生才改学法律。”
Tā běnkē xué de shì Zhōngwén, dú yánjiūshēng cái gǎi xué fǎlǜ.
Hồi học đại học anh ấy học tiếng Trung, lên cao học mới chuyển sang học luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...