Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推辞

tuīcí HSK5

Nghĩa

từ chối, thoái thác (lời mời, chức vụ, sự sắp xếp) 动

“领导让他负责这个项目,他没有推辞。”
Lǐngdǎo ràng tā fùzé zhège xiàngmù, tā méiyǒu tuīcí.
Cấp trên giao anh ấy phụ trách dự án này, anh ấy không từ chối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...