推辞
tuīcí HSK5
Nghĩa
từ chối, thoái thác (lời mời, chức vụ, sự sắp xếp)
动
“领导让他负责这个项目,他没有推辞。”
Lǐngdǎo ràng tā fùzé zhège xiàngmù, tā méiyǒu tuīcí.Cấp trên giao anh ấy phụ trách dự án này, anh ấy không từ chối.