Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反复

fǎnfù HSK3

Nghĩa

nhiều lần, đi đi lại lại, lặp đi lặp lại; (động) lật lọng, thay đổi thất thường 副

“这个句子我反复读了好几遍才明白。”
Zhège jùzi wǒ fǎnfù dúle hǎojǐ biàn cái míngbai.
Câu này tôi đọc đi đọc lại mấy lần mới hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...