Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宝贵

bǎoguì HSK4

Nghĩa

quý báu, quý giá 形

“这段实习经历对我来说非常宝贵。”
Zhè duàn shíxí jīnglì duì wǒ lái shuō fēicháng bǎoguì.
Khoảng thời gian thực tập này với tôi vô cùng quý giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...