Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

古代

gǔdài HSK3

Nghĩa

thời cổ đại, thời xưa 名

“在古代,人们主要靠写信联系。”
Zài gǔdài, rénmen zhǔyào kào xiě xìn liánxì.
Thời cổ đại, người ta chủ yếu liên lạc bằng cách viết thư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...