Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

名牌

míngpái HSK5

Nghĩa

hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng; bảng tên, biển tên 名

“她并不喜欢买名牌,只要舒服就行。”
Tā bìng bù xǐhuan mǎi míngpái, zhǐyào shūfu jiù xíng.
Cô ấy chẳng thích mua hàng hiệu, chỉ cần thoải mái là được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...