Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

柜台

guìtái HSK5

Nghĩa

quầy (hàng), quầy giao dịch, quầy lễ tân 名

“请到三号柜台办理取款手续。”
Qǐng dào sān hào guìtái bànlǐ qǔkuǎn shǒuxù.
Mời anh sang quầy số 3 làm thủ tục rút tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...