Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

痛快

tòngkuài HSK4

Nghĩa

sảng khoái, thoải mái, đã đời; dứt khoát, thẳng thắn (khi nói về thái độ) 形

“今天终于把话说清楚了,我心里特别痛快。”
Jīntiān zhōngyú bǎ huà shuō qīngchu le, wǒ xīnlǐ tèbié tòngkuài.
Hôm nay cuối cùng cũng nói rõ mọi chuyện, trong lòng tôi cực kỳ sảng khoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...