痛快
tòngkuài HSK4
Nghĩa
sảng khoái, thoải mái, đã đời; dứt khoát, thẳng thắn (khi nói về thái độ)
形
“今天终于把话说清楚了,我心里特别痛快。”
Jīntiān zhōngyú bǎ huà shuō qīngchu le, wǒ xīnlǐ tèbié tòngkuài.Hôm nay cuối cùng cũng nói rõ mọi chuyện, trong lòng tôi cực kỳ sảng khoái.