Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鞭炮

biānpào HSK5

Nghĩa

pháo, tràng pháo 名

“春节的时候,很多城市已经禁止放鞭炮了。”
Chūnjié de shíhou, hěn duō chéngshì yǐjīng jìnzhǐ fàng biānpào le.
Vào dịp Tết, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...