学术
xuéshù HSK4
Nghĩa
học thuật, chuyên môn nghiên cứu
名
“他打算毕业后从事学术研究。”
Tā dǎsuàn bìyè hòu cóngshì xuéshù yánjiū.Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ làm nghiên cứu học thuật.