Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

学术

xuéshù HSK4

Nghĩa

học thuật, chuyên môn nghiên cứu 名

“他打算毕业后从事学术研究。”
Tā dǎsuàn bìyè hòu cóngshì xuéshù yánjiū.
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ làm nghiên cứu học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...