被子
bèizi HSK3
Nghĩa
cái chăn, mền
名
“天气冷了,该换一床厚被子了。”
Tiānqì lěng le, gāi huàn yì chuáng hòu bèizi le.Trời lạnh rồi, nên đổi sang cái chăn dày thôi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天气冷了,该换一床厚被子了。”
Tiānqì lěng le, gāi huàn yì chuáng hòu bèizi le.Trời lạnh rồi, nên đổi sang cái chăn dày thôi.
Đang tải...