搭配
dāpèi HSK6
Nghĩa
phối hợp, kết hợp, phối đồ; sự kết hợp (từ ngữ, màu sắc, món ăn)
动
“这件外套跟白衬衫搭配起来特别好看。”
Zhè jiàn wàitào gēn bái chènshān dāpèi qǐlái tèbié hǎokàn.Chiếc áo khoác này phối với sơ mi trắng thì rất đẹp.