Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

砸

zá HSK6

Nghĩa

đập, nện, giáng mạnh; rơi trúng, đè trúng; hỏng bét, thất bại (khẩu ngữ) 动

“他一生气就把杯子砸在地上。”
Tā yì shēngqì jiù bǎ bēizi zá zài dì shang.
Cứ hễ tức lên là anh ta lại đập cái cốc xuống đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...