砸
zá HSK6
Nghĩa
đập, nện, giáng mạnh; rơi trúng, đè trúng; hỏng bét, thất bại (khẩu ngữ)
动
“他一生气就把杯子砸在地上。”
Tā yì shēngqì jiù bǎ bēizi zá zài dì shang.Cứ hễ tức lên là anh ta lại đập cái cốc xuống đất.