典礼
diǎnlǐ HSK5
Nghĩa
lễ, buổi lễ, nghi lễ (long trọng)
名
“毕业典礼将于下周六上午举行。”
Bìyè diǎnlǐ jiāng yú xià zhōuliù shàngwǔ jǔxíng.Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào sáng thứ Bảy tuần sau.