Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

环节

huánjié HSK5

Nghĩa

khâu, mắt xích, phần việc (trong một quá trình) 名

“检查是生产过程中最重要的一个环节。”
Jiǎnchá shì shēngchǎn guòchéng zhōng zuì zhòngyào de yí gè huánjié.
Kiểm tra là khâu quan trọng nhất trong quá trình sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...