环节
huánjié HSK5
Nghĩa
khâu, mắt xích, phần việc (trong một quá trình)
名
“检查是生产过程中最重要的一个环节。”
Jiǎnchá shì shēngchǎn guòchéng zhōng zuì zhòngyào de yí gè huánjié.Kiểm tra là khâu quan trọng nhất trong quá trình sản xuất.