割
gē HSK6
Nghĩa
cắt, xẻo, gặt (bằng dao)
动
“他不小心被刀割破了手指。”
Tā bù xiǎoxīn bèi dāo gēpò le shǒuzhǐ.Anh ấy sơ ý bị dao cắt rách ngón tay.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不小心被刀割破了手指。”
Tā bù xiǎoxīn bèi dāo gēpò le shǒuzhǐ.Anh ấy sơ ý bị dao cắt rách ngón tay.
Đang tải...