风暴
fēngbào HSK6
Nghĩa
bão tố, giông bão; cơn bão (biến động lớn: 金融风暴 khủng hoảng tài chính)
名
“这场金融风暴让很多小企业遭受了巨大损失。”
Zhè chǎng jīnróng fēngbào ràng hěn duō xiǎo qǐyè zāoshòu le jùdà sǔnshī.Cơn bão tài chính này khiến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ chịu thiệt hại nặng nề.