Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扎

zhā HSK6

Nghĩa

đâm, chích, cắm vào (扎针 tiêm); đóng, hạ trại (扎营); đọc là zā khi có nghĩa buộc, bó lại 动

“护士给他扎了一针,他连眼睛都没眨。”
Hùshi gěi tā zhā le yì zhēn, tā lián yǎnjing dōu méi zhǎ.
Y tá tiêm cho anh ấy một mũi mà anh ấy chẳng chớp mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...