扎
zhā HSK6
Nghĩa
đâm, chích, cắm vào (扎针 tiêm); đóng, hạ trại (扎营); đọc là zā khi có nghĩa buộc, bó lại
动
“护士给他扎了一针,他连眼睛都没眨。”
Hùshi gěi tā zhā le yì zhēn, tā lián yǎnjing dōu méi zhǎ.Y tá tiêm cho anh ấy một mũi mà anh ấy chẳng chớp mắt.