Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扁

biǎn HSK6

Nghĩa

dẹt, bẹp, mỏng dẹp 形

“箱子被压得扁扁的,里面的东西都坏了。”
Xiāngzi bèi yā de biǎnbiǎn de, lǐmiàn de dōngxi dōu huài le.
Cái thùng bị đè bẹp dí, đồ đạc bên trong hỏng hết cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...