扁
biǎn HSK6
Nghĩa
dẹt, bẹp, mỏng dẹp
形
“箱子被压得扁扁的,里面的东西都坏了。”
Xiāngzi bèi yā de biǎnbiǎn de, lǐmiàn de dōngxi dōu huài le.Cái thùng bị đè bẹp dí, đồ đạc bên trong hỏng hết cả.