Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

标记

biāojì HSK6

Nghĩa

dấu hiệu, ký hiệu, dấu mốc; đánh dấu 名/动

“请在需要修改的地方做个标记。”
Qǐng zài xūyào xiūgǎi de dìfang zuò ge biāojì.
Bạn hãy đánh dấu vào chỗ cần sửa nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...