Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

释放

shìfàng HSK6

Nghĩa

thả, phóng thích (người bị giam); giải phóng, tỏa ra (năng lượng, áp lực) 动

“运动可以帮助我们释放压力。”
Yùndòng kěyǐ bāngzhù wǒmen shìfàng yālì.
Vận động có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...